Cao su chống va đập cửa

Từ: di, tự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ di, tự:

饴 di, tự飴 di, tự

Đây là các chữ cấu thành từ này: di,tự

di, tự [di, tự]

U+9974, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飴;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;

di, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 饴

Giản thể của chữ .
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

Nghĩa của 饴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖

Chữ gần giống với 饴:

, , , , ,

Dị thể chữ 饴

,

Chữ gần giống 饴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴

di, tự [di, tự]

U+98F4, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;

di, tự

Nghĩa Trung Việt của từ 飴

(Danh) Kẹo mạch nha.
◎Như: cam chi nhược di
ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, hàm di lộng tôn ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.

(Tính)
Ngọt.
◎Như: di tương 漿 tương ngọt.

(Động)
Tặng, biếu.
§ Thông di .
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飴:

, , , , , , , 𩚩, 𩚵, 𩛂, 𩛃, 𩛄,

Dị thể chữ 飴

,

Chữ gần giống 飴

, , , , , , 餿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴 Tự hình chữ 飴

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự

tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tự:tự tình
tự:tự thuật
tự:thừa tự
tự:tự (chị em dâu gọi nhau là tự)
tự:văn tự
tự:phật tự
tự:thứ tự
tự:tự sự, tự tình
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự (tên sông)
tự:tự (đất lầy)
tự:tự (gia súc giống cái)
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tế tự
tự:tự miên (bông để độn)
tự:tự luận
tự:tự luận
tự:lỗi tự (lưỡi cày)
tự:tự mình
tự:tự ăn
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
tự:tự dưỡng (chăn nuôi)
di, tự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: di, tự Tìm thêm nội dung cho: di, tự