Cao su chống va đập cửa
Từ: di, tự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ di, tự:
Biến thể phồn thể: 飴;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
饴 di, tự
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
饴 di, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 饴
Giản thể của chữ 飴.di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Nghĩa của 饴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖
Dị thể chữ 饴
飴,
Tự hình:

U+98F4, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 饴;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
飴 di, tự
◎Như: cam chi nhược di 甘之若飴 ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, hàm di lộng tôn 含飴弄孫 ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.
(Tính) Ngọt.
◎Như: di tương 飴漿 tương ngọt.
(Động) Tặng, biếu.
§ Thông di 貽.
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
飴 di, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 飴
(Danh) Kẹo mạch nha.◎Như: cam chi nhược di 甘之若飴 ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, hàm di lộng tôn 含飴弄孫 ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.
(Tính) Ngọt.
◎Như: di tương 飴漿 tương ngọt.
(Động) Tặng, biếu.
§ Thông di 貽.
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Dị thể chữ 飴
饴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tự
| tự | 似: | tực đích (nào có khác chi); tương tự |
| tự | 敘: | tự tình |
| tự | 叙: | tự thuật |
| tự | 嗣: | thừa tự |
| tự | 姒: | tự (chị em dâu gọi nhau là tự) |
| tự | 字: | văn tự |
| tự | 寺: | phật tự |
| tự | 序: | thứ tự |
| tự | 敍: | tự sự, tự tình |
| tự | 㭒: | lỗi tự (lưỡi cày) |
| tự | 汜: | tự (tên sông) |
| tự | 沮: | tự (đất lầy) |
| tự | 牸: | tự (gia súc giống cái) |
| tự | 礻: | tế tự |
| tự | 祀: | tế tự |
| tự | 禩: | tế tự |
| tự | 絮: | tự miên (bông để độn) |
| tự | 緒: | tự luận |
| tự | 绪: | tự luận |
| tự | 耜: | lỗi tự (lưỡi cày) |
| tự | 自: | tự mình |
| tự | 食: | tự ăn |
| tự | 飼: | tự dưỡng (chăn nuôi) |
| tự | 饲: | tự dưỡng (chăn nuôi) |

Tìm hình ảnh cho: di, tự Tìm thêm nội dung cho: di, tự
